Chi tiết từ vựng
折扣店 【zhékòu diàn】


(Phân tích từ 折扣店)
Nghĩa từ: Cửa hàng bán giảm giá
Hán việt: chiết khấu điếm
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về shopping
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这家
折扣店
的
衣服
很
便宜。
The clothes in this discount store are very cheap.
Quần áo ở cửa hàng giảm giá này rất rẻ.
我
经常
在
那个
折扣店
买
东西。
I often shop at that discount store.
Tôi thường xuyên mua sắm ở cửa hàng giảm giá đó.
折扣店
里
有
很多
品牌
在
打折。
There are many brands on sale in the discount store.
Có nhiều thương hiệu đang giảm giá ở cửa hàng giảm giá.
Bình luận