Chi tiết từ vựng

加盟店 【jiāméng diàn】

heart
(Phân tích từ 加盟店)
Nghĩa từ: Cửa hàng miễn thuế
Hán việt: gia minh điếm
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
diàn
xiǎngyào
想要
chéngwéi
成为
nàge
那个
pǐnpái
品牌
de
jiāméngdiàn
加盟店
Our store wants to become a franchise of that brand.
Cửa hàng của chúng tôi muốn trở thành cửa hàng liên kết của thương hiệu đó.
jiāméngdiàn
加盟店
bìxū
必须
zūnshǒu
遵守
gōngsī
公司
de
gèzhǒng
各种
guīdìng
规定。
Franchise stores must adhere to the company's various regulations.
Cửa hàng liên kết phải tuân theo các quy định của công ty.
zhège
这个
jiāméngdiàn
加盟店
de
xiāoshòu
销售
yèjì
业绩
fēicháng
非常
hǎo
好。
This franchise store has very good sales performance.
Cửa hàng liên kết này có thành tích bán hàng rất tốt.
Bình luận