Chi tiết từ vựng
购物频道 【gòuwù píndào】


(Phân tích từ 购物频道)
Nghĩa từ: Kênh mua sắm
Hán việt: cấu vật tần đáo
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về shopping
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
通过
购物
频道,
你
可以
轻松
购买
到
各种
商品。
Through the shopping channel, you can easily purchase various products.
Qua kênh mua sắm, bạn có thể dễ dàng mua được các loại sản phẩm.
很多
人
喜欢
在
购物
频道
上
购物,
因为
它
非常
方便。
Many people like to shop on shopping channels because it is very convenient.
Nhiều người thích mua sắm trên kênh mua sắm vì nó rất tiện lợi.
购物
频道
经常
推出
特价
商品,
吸引
了
大量
消费者。
Shopping channels often launch special-priced products, attracting a large number of consumers.
Kênh mua sắm thường xuyên ra mắt sản phẩm giá ưu đãi, thu hút đông đảo người tiêu dùng.
Bình luận