Chi tiết từ vựng

高街品牌 【gāo jiē pǐnpái】

heart
(Phân tích từ 高街品牌)
Nghĩa từ: Cửa hàng danh tiếng
Hán việt: cao nhai phẩm bài
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

hěnduō
很多
niánqīngrén
年轻人
dōu
xǐhuān
喜欢
gòumǎi
购买
gāojiē
高街
pǐnpái
品牌
de
fúzhuāng
服装。
Many young people like to buy clothes from high-street brands.
Nhiều người trẻ thích mua quần áo của các thương hiệu cao cấp.
xiāngbǐ
相比
shēchǐ
奢侈
pǐnpái
品牌,
gāojiē
高街
pǐnpái
品牌
gèngjiā
更加
qīn
mínhé
民和
shíyòng
实用。
Compared to luxury brands, high-street brands are more affordable and practical.
So với thương hiệu xa xỉ, thương hiệu cao cấp có giá cả phải chăng và thực dụng hơn.
zhèjiàn
这件
gāojiē
高街
pǐnpái
品牌
de
qúnzǐ
裙子
jíbiàn
即便
zài
dǎzhé
打折
jìjié
季节
hěn
nán
mǎi
dào
到。
This high-street brand dress is hard to get even during the discount season.
Chiếc váy của thương hiệu cao cấp này rất khó mua ngay cả trong mùa giảm giá.
Bình luận