Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
高街品牌
gāojiē pǐnpái
Thương hiệu phổ thông trên phố mua sắm
Hán việt: cao nhai phẩm bài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "高街品牌" (gāojiē pǐnpái) nghĩa là "Thương hiệu phổ thông trên phố mua sắm", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 街 (jiē): Đường phố + 品 (pǐn): Sản phẩm + 牌 (pái): thẻ.

Thành phần cấu tạo

高街品牌
gāojiē pǐnpái
Thương hiệu phổ thông trên phố mua sắm
高
行
圭
口
片
卑

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thương hiệu phổ thông trên phố mua sắm
Ví dụ (3)
gāo高jiē街pǐn品pái牌de的yī fu衣服jià gé价格shì适zhōng中。
Quần áo của thương hiệu phổ thông có giá vừa phải.
nián qīng年轻rén人cháng常mǎi买gāo高jiē街pǐn品pái牌。
Người trẻ thường mua thương hiệu phổ thông trên phố mua sắm.
zhè ge这个gāo高jiē街pǐn品pái牌měi每jì季dōu都yǒu有xīn新kuǎn款。
Thương hiệu phổ thông này mùa nào cũng có mẫu mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây