讨价还价
HSK 5
Danh từ
Phân tích từ 讨价还价
Định nghĩa (1)
1
động từ (idiom)
Nghĩa:mặc cả, trả giá, cò kè bớt một thêm hai.
Ví dụ (8)
在菜市场买菜可以讨价还价。
Mua rau ở chợ có thể mặc cả.
我不喜欢讨价还价,太麻烦了。
Tôi không thích trả giá, phiền phức lắm.
这是原则问题,没有讨价还价的余地。
Đây là vấn đề nguyên tắc, không có chỗ cho việc thương lượng (mặc cả).
经过一番讨价还价,我终于买到了这件衣服。
Trải qua một hồi mặc cả, cuối cùng tôi cũng mua được chiếc áo này.
他在那个小摊上跟老板讨价还价了半天。
Anh ấy đứng ở sạp hàng đó cò kè trả giá với ông chủ mất nửa ngày.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây