Chi tiết từ vựng

讨价还价 【tǎojiàhuánjià】

heart
(Phân tích từ 讨价还价)
Nghĩa từ: Việc mặc cả
Hán việt: thảo giá hoàn giá
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
zhège
这个
shìchǎng
市场
mǎi
dōngxī
东西,
bìxū
必须
yào
tǎojiàhuánjià
讨价还价
In this market, you must bargain.
Khi mua hàng trong khu chợ này, bạn phải biết cách trả giá.
tāmen
他们
zhèngzài
正在
tǎojiàhuánjià
讨价还价
shìtú
试图
mǎixià
买下
nàfú
那幅
huà
画。
They are bargaining to try to buy that painting.
Họ đang trả giá, cố gắng mua bức tranh đó.
xǐhuān
喜欢
tǎojiàhuánjià
讨价还价
de
guòchéng
过程。
I don't like the process of bargaining.
Tôi không thích quá trình trả giá.
Bình luận