Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
吸引眼球
xīyǐn yǎnqiú
Thu hút sự chú ý
Hán việt: hấp dấn nhãn cầu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "吸引眼球" (xīyǐn yǎnqiú) nghĩa là "Thu hút sự chú ý", ghép bởi: 吸 (xī): Hấp thụ + 引 (yǐn): kéo + 眼 (yǎn): Mắt + 球 (qiú): bóng.

Thành phần cấu tạo

吸引眼球
xīyǐn yǎnqiú
Thu hút sự chú ý
口
及
弓
丨
目
艮

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thu hút sự chú ý
Ví dụ (3)
chú橱chuāng窗li里de的hóng红qún zi裙子hěn很xī yǐn吸引yǎn眼qiú球。
Chiếc váy đỏ trong tủ trưng bày rất thu hút sự chú ý.
zhè ge这个guǎng gào广告pái牌shè jì设计de得hěn很xī yǐn吸引yǎn眼qiú球。
Biển quảng cáo này được thiết kế rất bắt mắt.
xīn新bāo zhuāng包装gèng更róng yì容易xī yǐn吸引yǎn眼qiú球。
Bao bì mới dễ thu hút sự chú ý hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây