Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
结账台
jiézhàngtái
Quầy thu tiền
Hán việt: kết trướng di
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "结账台" (jiézhàngtái) nghĩa là "Quầy thu tiền", ghép bởi: 结 (jié / jiē): buộc + 账 (zhàng): tài khoản + 台 (tái): đài.

Thành phần cấu tạo

结账台
jiézhàngtái
Quầy thu tiền
纟
吉
贝
长
厶
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quầy thu tiền
Ví dụ (3)
jié zhàng结账tái台qián前pái排zhe着cháng长duì队。
Trước quầy thu tiền có hàng dài.
qǐng请dào到jié zhàng结账tái台fù kuǎn付款。
Vui lòng đến quầy thu tiền để thanh toán.
jié zhàng结账tái台páng biān旁边yǒu有hěn很duō多yōu huì优惠quàn券。
Bên cạnh quầy thu tiền có nhiều phiếu giảm giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây