结账台
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "结账台" (jiézhàngtái) nghĩa là "Quầy thu tiền", ghép bởi: 结 (jié / jiē): buộc + 账 (zhàng): tài khoản + 台 (tái): đài.
Thành phần cấu tạo
结账台
Quầy thu tiền
纟
吉
贝
长
厶
口
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quầy thu tiền
Ví dụ (3)
结账台前排着长队。
Trước quầy thu tiền có hàng dài.
请到结账台付款。
Vui lòng đến quầy thu tiền để thanh toán.
结账台旁边有很多优惠券。
Bên cạnh quầy thu tiền có nhiều phiếu giảm giá.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây