Chi tiết từ vựng

结账台 【jiézhàng tái】

heart
(Phân tích từ 结账台)
Nghĩa từ: Quầy thu tiền
Hán việt: kết trướng di
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
jiézhàng
结账
táipái
台排
le
bànxiǎoshí
半小时
de
duì
队。
I queued for half an hour at the checkout.
Tôi đã xếp hàng nửa giờ tại quầy thanh toán.
jiézhàng
结账
tái
de
gōngzuòrényuán
工作人员
hěn
yǒuhǎo
友好。
The staff at the checkout were very friendly.
Nhân viên tại quầy thanh toán rất thân thiện.
qǐngwèn
请问
jiézhàng
结账
tái
zài
nǎlǐ
哪里?
Could you please tell me where the checkout is?
Làm ơn cho tôi biết quầy thanh toán ở đâu?
Bình luận