忠诚卡
zhōngchéngkǎ
Thẻ thành viên thân thiết
Hán việt: trung thành ca
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ thành viên thân thiết
Ví dụ (3)
zhèjiāchāo shìgěi bànzhōng chéng
Siêu thị này làm thẻ khách hàng thân thiết cho khách.
yòngzhōng chéng lěifēn
Dùng thẻ khách hàng thân thiết có thể tích điểm.
jié zhàngshíchū shìlezhōng chéng
Khi thanh toán, cô ấy xuất trình thẻ khách hàng thân thiết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây