Chi tiết từ vựng
忠诚卡 【zhōngchéng kǎ】


(Phân tích từ 忠诚卡)
Nghĩa từ: Thẻ thành viên thân thiết
Hán việt: trung thành ca
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về shopping
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
您
可以
使用
您
的
忠诚
卡来
积分。
You can use your loyalty card to accrue points.
Bạn có thể sử dụng thẻ khách hàng thân thiết của mình để tích điểm.
忠诚
卡
持有者
可以
享受
特别
折扣。
Loyalty card holders can enjoy special discounts.
Người sở hữu thẻ khách hàng thân thiết có thể nhận được các ưu đãi đặc biệt.
请
出示
您
的
忠诚
卡以
享受
优惠。
Please present your loyalty card to receive the offer.
Vui lòng xuất trình thẻ khách hàng thân thiết của bạn để nhận ưu đãi.
Bình luận