Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
退款
tuìkuǎn
Hoàn tiền
Hán việt: thoái khoản
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "退款" (tuìkuǎn) nghĩa là "Hoàn tiền", ghép bởi: 退 (tuì): Rút lui + 款 (kuǎn): khoản tiền.

Thành phần cấu tạo

退款
tuìkuǎn
Hoàn tiền
辶
艮
士
示
欠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoàn tiền
Ví dụ (3)
wǒ我shēn qǐng申请le了tuì退kuǎn款。
Tôi đã yêu cầu hoàn tiền.
tuì退kuǎn款xū yào需要sān三dào到wǔ五ge个gōng zuò工作rì日。
Việc hoàn tiền cần ba đến năm ngày làm việc.
rú guǒ如果shāng pǐn商品yǒu有wèn tí问题,kě yǐ可以bàn lǐ办理tuì退kuǎn款。
Nếu sản phẩm có vấn đề, có thể làm thủ tục hoàn tiền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây