Chi tiết từ vựng
面包篮 【miànbāo lán】


(Phân tích từ 面包篮)
Nghĩa từ: Rổ
Hán việt: diện bao lam
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
拿
着
一个
满是
面包
的
面包
篮。
She was holding a basket full of bread.
Cô ấy cầm một cái giỏ đựng đầy bánh mỳ.
每个
星期天,
我
都
会
带
着
我
的
面包
篮去
市场
买
面包。
Every Sunday, I take my bread basket to the market to buy bread.
Mỗi Chủ nhật, tôi đều mang giỏ bánh mỳ của mình đi chợ mua bánh.
面包
篮里
还有
几片
面包,
你
饿
了吗?
There are still a few slices of bread in the bread basket, are you hungry?
Trong giỏ bánh mỳ còn vài lát bánh, bạn có đói không?
Bình luận