Chi tiết từ vựng

量杯 【liángbēi】

heart
(Phân tích từ 量杯)
Nghĩa từ: Cốc đo
Hán việt: lương bôi
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
yòngliáng
用量
bēiliáng
杯量
yībēi
一杯
shuǐ
水。
Please measure a cup of water with the measuring cup.
Hãy dùng cái cốc đong để đong một cốc nước.
zhǎo
bùdào
不到
de
liángbēi
量杯
le
了。
I can't find my measuring cup.
Tôi không tìm thấy cái cốc đong của mình.
liángbēi
量杯
duìyú
对于
hōngbèi
烘焙
láishuō
来说
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
The measuring cup is very important for baking.
Cốc đong rất quan trọng đối với việc nướng bánh.
Bình luận