Chi tiết từ vựng

调料盒 【tiáoliào hé】

heart
(Phân tích từ 调料盒)
Nghĩa từ: Hộp gia vị
Hán việt: điều liêu hạp
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
tiáoliào
调料
hélǐ
盒里
yǒuyán
有盐
táng
jiàngyóu
酱油。
My spice box contains salt, sugar, and soy sauce.
Trong hộp gia vị của tôi có muối, đường và xì dầu.
qǐng
tiáoliào
调料
dìgěi
递给
我,
xūyào
需要
jiā
yīxiē
一些
hújiāo
胡椒。
Please pass me the seasoning box, I need to add some pepper.
Làm ơn đưa cho tôi hộp gia vị, tôi cần thêm một ít tiêu.
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
tiáoliào
调料
hélái
盒来
zhěnglǐ
整理
chúfáng
厨房。
She bought a new spice box to organize the kitchen.
Cô ấy mua một cái hộp gia vị mới để sắp xếp lại nhà bếp.
Bình luận