Chi tiết từ vựng
擦子 【cā zǐ】


(Phân tích từ 擦子)
Nghĩa từ: Cái nạo
Hán việt: sát tí
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我用
擦子
擦
桌子。
I use a rag to wipe the table.
Tôi dùng khăn lau để lau bàn.
这个
擦子
已经
很脏
了,
需要
换
新
的。
This rag is very dirty and needs to be replaced.
Cái khăn lau này đã rất bẩn, cần phải thay mới.
你
看见
我
的
擦子
在
哪里
了吗?
Have you seen where my rag is?
Bạn đã thấy cái khăn lau của tôi ở đâu không?
Bình luận