Chi tiết từ vựng
沙拉干燥机 【shālā gānzào jī】


(Phân tích từ 沙拉干燥机)
Nghĩa từ: Máy vắt rau
Hán việt: sa lạp can táo cơ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我刚
买
了
一个
新
的
沙拉
干燥机。
I just bought a new salad spinner.
Tôi vừa mua một cái máy sấy salad mới.
使用
沙拉
干燥机
可以
快速
去除
蔬菜
表面
的
水分。
Using a salad spinner can quickly remove water from the surface of vegetables.
Sử dụng máy sấy salad có thể nhanh chóng loại bỏ nước trên bề mặt rau củ.
沙拉
干燥机
让
准备
沙拉
变得
更加
方便。
The salad spinner makes salad preparation more convenient.
Máy sấy salad làm cho việc chuẩn bị salad trở nên thuận tiện hơn.
Bình luận