Chi tiết từ vựng
黄油盘 【huángyóu pán】


(Phân tích từ 黄油盘)
Nghĩa từ: Bơ
Hán việt: none du bàn
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
黄油
盘
非常适合
做
烘焙。
Butter plates are very suitable for baking.
Đĩa bơ rất thích hợp để làm bánh.
我
把
黄油
放在
黄油
盘里。
I put the butter in the butter dish.
Tôi đặt bơ vào đĩa bơ.
每当
我
看到
黄油
盘,
我
就
想到
了
奶奶
的
厨房。
Whenever I see a butter dish, it reminds me of my grandmother's kitchen.
Cứ mỗi lần tôi nhìn thấy đĩa bơ, tôi lại nghĩ về bếp của bà.
Bình luận