Chi tiết từ vựng

餐巾 【cānjīn】

heart
(Phân tích từ 餐巾)
Nghĩa từ: Khăn ăn
Hán việt: xan cân
Lượng từ: 张
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
gěi
yīzhāng
一张
cānjīn
餐巾
Please give me a napkin.
Làm ơn cho tôi một chiếc khăn ăn.
zhèjiā
这家
cānguǎn
餐馆
shǐyòng
使用
cānjīn
餐巾
This restaurant uses cloth napkins.
Nhà hàng này sử dụng khăn ăn bằng vải.
cānjīn
餐巾
zài
nǎlǐ
哪里?
Where are the napkins?
Khăn ăn ở đâu?
Bình luận