餐巾
cānjīn
Khăn ăn
Hán việt: xan cân
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhāng

Dùng cho các vật có bề mặt phẳng hoặc có thể mở ra, kéo giãn (như giấy, bàn, giường, da, khuôn mặt, cái miệng, cây cung).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 张 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两张钞票
hai tờ tiền giấy
一张名片
một tấm danh thiếp
一张发票
một hóa đơn
一张菜单
một tờ thực đơn
两张明信片
hai tấm bưu thiếp
两张传真
hai bản fax

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khăn ăn
Ví dụ (3)
yuángěiměiger éntiáocānjīn
Nhân viên phục vụ đưa cho mỗi người một chiếc khăn ăn.
yòngcānjīnzuǐ
Cô ấy dùng khăn ăn lau miệng.
cānjīnzhěng defàngzàipán zipáng biān
Khăn ăn được đặt gọn bên cạnh đĩa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây