Chi tiết từ vựng

量匙 【liàng shi】

heart
(Phân tích từ 量匙)
Nghĩa từ: Muỗng (đo để nêm gia vị)
Hán việt: lương thi
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
yòngliáng
用量
chíliáng
匙量
cháchí
茶匙
táng
糖。
Please use a measuring spoon to measure a teaspoon of sugar.
Hãy dùng thìa đong để đong một thìa đường.
zhège
这个
shípǔ
食谱
xūyào
需要
liǎnggè
两个
liángchí
量匙
de
miànfěn
面粉。
This recipe requires two measures of flour.
Công thức này cần hai thìa đong bột.
bùyào
不要
wàngjì
忘记
yòngliáng
用量
chí
jiǎnchá
检查
yán
de
liáng
量。
Don't forget to check the amount of salt with a measuring spoon.
Đừng quên dùng thìa đong để kiểm tra lượng muối.
Bình luận