Chi tiết từ vựng

牛排锤 【niúpái chuí】

heart
(Phân tích từ 牛排锤)
Nghĩa từ: Bít tết
Hán việt: ngưu bài chuý
Lượng từ: 块
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒyòng
我用
niúpái
牛排
chuí
niúpái
牛排
qiāoruǎn
敲软。
I use a meat mallet to tenderize the steak.
Tôi dùng búa đập thịt để làm mềm thịt bò.
niúpái
牛排
chuí
bùjǐn
不仅
kěyǐ
可以
yònglái
用来
qiāoròu
敲肉,
hái
kěyǐ
可以
yònglái
用来
dǎsuì
打碎
dàkuài
大块
de
bīng
冰。
A meat mallet can not only be used to pound meat but also to crush large pieces of ice.
Búa đập thịt không chỉ có thể được sử dụng để đánh thịt mà còn có thể dùng để nghiền đá lớn.
quèbǎo
确保
zài
shǐyòng
使用
niúpái
牛排
chuíqián
锤前,
yǐjīng
已经
niúpái
牛排
fàngzài
放在
sùliàodài
塑料袋
里。
Make sure you have placed the steak in a plastic bag before using the meat mallet.
Hãy chắc chắn rằng trước khi bạn sử dụng búa đập thịt, bạn đã đặt thịt bò vào trong túi nhựa.
Bình luận