Chi tiết từ vựng
漏勺 【lòusháo】


(Phân tích từ 漏勺)
Nghĩa từ: Lưỡi skimmer
Hán việt: lâu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他用
漏勺
把
汤里
的
油
撇去。
He used a slotted spoon to skim the oil from the soup.
Anh ấy dùng cái vá để hớt bỏ dầu trong súp.
请
把
这个
漏勺
洗
干净。
Please wash this slotted spoon clean.
Hãy rửa sạch cái vá này.
她
用
漏勺
轻轻地
把
饺子
捞
出来。
She gently lifted the dumplings out with a slotted spoon.
Cô ấy nhẹ nhàng dùng cái vá để vớt bánh bao ra.
Bình luận