Chi tiết từ vựng
厨房剪 【chúfáng jiǎn】


(Phân tích từ 厨房剪)
Nghĩa từ: Kéo làm bếp
Hán việt: trù bàng tiễn
Lượng từ:
间
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
厨房
剪
给
我。
Please pass me the kitchen scissors.
Làm ơn đưa cho tôi cái kéo bếp.
我用
厨房
剪来切
鸡。
I use kitchen scissors to cut the chicken.
Tôi dùng kéo bếp để cắt gà.
厨房
剪
非常适合
切割
厚纸板。
Kitchen scissors are very suitable for cutting thick cardboard.
Kéo bếp rất phù hợp để cắt bìa cứng.
Bình luận