厨房剪
间
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 厨房剪
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kéo làm bếp
Ví dụ (3)
厨房剪可以剪鸡肉。
Kéo làm bếp có thể cắt thịt gà.
她用厨房剪剪开包装。
Cô ấy dùng kéo làm bếp cắt mở bao bì.
厨房剪用完后要洗干净。
Kéo làm bếp dùng xong phải rửa sạch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây