叉子
chāzi
cái nĩa, cái dĩa (dụng cụ ăn uống).
Hán việt: xoa tí
HSK5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái nĩa, cái dĩa (dụng cụ ăn uống).
Ví dụ (8)
西fāngrén guànyòngdāochā zichīfàn
Người phương Tây quen dùng dao và nĩa để ăn cơm.
qǐnggěigān jìngdechā zi
Làm ơn cho tôi một cái nĩa sạch.
yòngchā zichālekuàiròu
Anh ấy dùng nĩa xiên lấy một miếng thịt.
chīshuǐ guǒ yòngxiǎochā zi
Ăn hoa quả có thể dùng nĩa nhỏ.
zhèshìliàochā zi
Đây là một cái nĩa nhựa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây