Chi tiết từ vựng
蛋糕刀 【dàngāo dāo】


(Phân tích từ 蛋糕刀)
Nghĩa từ: Lát bánh
Hán việt: đản cao đao
Lượng từ:
个, 块
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
蛋糕
刀
递给
我。
Please pass me the cake knife.
Hãy đưa cho tôi con dao cắt bánh.
这个
蛋糕
刀真
锋利,
切
蛋糕
很
容易。
This cake knife is really sharp, it makes cutting the cake easy.
Con dao cắt bánh này thật sắc bén, cắt bánh rất dễ dàng.
她
用
蛋糕
刀
小心
地
将
蛋糕
分成
了
几份。
She carefully divided the cake into several pieces using the cake knife.
Cô ấy cẩn thận chia bánh ra thành mấy phần bằng con dao cắt bánh.
Bình luận