Liên hệ
马克杯
mǎkèbēi
Cốc cà phê
Hán việt: mã khắc bôi
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Cốc cà phê
Ví dụ (3)
měi tiānyòngzhè gebēikāfēi
Mỗi ngày anh ấy dùng chiếc cốc này uống cà phê.
zhè gebēishangyǒu àidetúàn
Trên chiếc cốc này có họa tiết đáng yêu.
mǎilegetáo bēi
Cô ấy mua một chiếc cốc sứ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI