Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
suǒyǐ
HSK 2
cho nên, vì vậy, vì thế.
Hán Việt:SỞ DĨ••Loại từ:Liên từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
户Hộ • chữ 所+斤Cân • chữ 所+以Dĩ • chữ 以

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

所以
suǒyǐ
vì vậy, do đó
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộhù
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cânjīn
Rìu (bên phải)
Bộ Cân
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩyǐ
Hình người dùng vật gì đó
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "所以" (suǒyǐ) mang nghĩa "vì vậy, do đó", kết hợp bởi 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Liên từ
VINghĩa:cho nên, vì vậy, vì thế.
ENTiếng Anh:Therefore, so, as a result.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yīnwèi因为xiàyǔ下雨,suǒyǐ所以wǒ我méi没qù去。
Bởi vì trời mưa, cho nên tôi đã không đi.
Because it rained, I didn't go.
#2
tā他bìng病le了,suǒyǐ所以jīntiān今天qǐngjià请假。
Anh ấy ốm rồi, vì vậy hôm nay xin nghỉ phép.
He is sick, so he took the day off today.
#3
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢zhōngguó中国wénhuà文化,suǒyǐ所以juédìng决定xuéxí学习hànyǔ汉语。
Tôi rất thích văn hóa Trung Quốc, cho nên quyết định học tiếng Trung.
I really like Chinese culture, so I decided to learn Chinese.
#4
tā他zhīsuǒyǐ之所以néng能chénggōng成功,shì是yīnwèi因为píngshí平时fēicháng非常nǔlì努力。
Sở dĩ (vì thế nên) anh ấy có thể thành công là bởi vì ngày thường vô cùng nỗ lực.
The reason... is because...
#5
wǒ我zhīsuǒyǐ之所以méi没gàosu告诉nǐ你,shì是yīnwèi因为bù不xiǎng想ràng让nǐ你dānxīn担心。
Sở dĩ tôi không nói với bạn, là bởi vì không muốn để bạn lo lắng.
The reason I didn't tell you is because I didn't want you to worry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây