Chi tiết từ vựng
所以 【suǒyǐ】


(Phân tích từ 所以)
Nghĩa từ: Vì thế, do đó, nên
Hán việt: sở dĩ
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Liên từ
Ví dụ:
他
吃
得
太
多,
所以
很肥。
He eats too much, so he's very fat.
Anh ấy ăn quá nhiều cho nên rất béo.
因为
下雨,
所以
我
没有
出去。
Because it's raining, I didn't go out.
Bởi vì trời mưa nên tôi không ra ngoài.
他
因为
病
了
所以
没来
上课。
He didn't come to class because he was sick.
Anh ấy không đến học vì bị ốm.
他们
因为
意见
不合
所以
吵架
了。
They argued because they disagreed.
Họ cãi nhau vì bất đồng quan điểm.
他
没有
朋友,
所以
常常
感到
寂寞。
He has no friends, so he often feels lonely.
Anh ấy không có bạn bè, nên thường xuyên cảm thấy cô đơn.
今天
下雨,
所以
我
没
出去。
It's raining today, therefore I didn't go out.
Hôm nay trời mưa, vì thế tôi không ra ngoài.
你
没有
按时
完成
任务,
所以
被
批评。
You didn't finish the task on time, so you were criticized.
Bạn không hoàn thành công việc đúng hẹn, do đó bị chỉ trích.
这件
衣服
太小,
所以
我
不能
穿。
This piece of clothing is too small, so I can't wear it.
Bộ quần áo này quá nhỏ, vì thế tôi không mặc được.
我
很
累,
所以
早早
地去
睡觉
了。
I am very tired, so I went to sleep early.
Tôi rất mệt, nên đã đi ngủ sớm.
他
是
一个
专家,
所以
我们
很
尊重
他
的
意见。
He is an expert, therefore we highly respect his opinion.
Anh ấy là một chuyên gia, nên chúng tôi rất tôn trọng ý kiến của anh ấy.
他们
都
去
旅行
了,
所以
家里
没人。
They all went on a trip, so there's nobody at home.
Họ đều đi du lịch rồi, vì thế nhà không có ai.
他
因为
糖尿病,
所以
不能
吃糖。
He can't eat sugar because of diabetes.
Anh ấy bị tiểu đường nên không thể ăn đường.
他
因为
体质
强壮
,
所以
很少
生病。
Because he is physically strong, he rarely gets sick.
Vì có thể chất khoẻ mạnh nên anh ấy hiếm khi ốm.
Bình luận