Chi tiết từ vựng

磨碎 【mó suì】

heart
(Phân tích từ 磨碎)
Nghĩa từ: Bào
Hán việt: ma toái
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

jiāng
kāfēidòu
咖啡豆
mósuì
磨碎
Grind the coffee beans.
Xay nhuyễn hạt cà phê.
tāyòng
他用
shítou
石头
yàocái
药材
mósuì
磨碎
le
了。
He crushed the herbs with a stone.
Anh ấy đã nghiền nát dược liệu bằng một viên đá.
qǐng
zhèxiē
这些
xiāngliào
香料
mósuì
磨碎
Please grind these spices.
Xin hãy xay nhuyễn những gia vị này.
Bình luận