涂抹
HSK6
Động từ
Phân tích từ 涂抹
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bôi, trét, thoa, xoa (thuốc/kem), tô vẽ, gạch xóa, bôi xóa.
Ví dụ (8)
她在脸上涂抹了一层厚厚的化妆品。
Cô ấy bôi (trét) một lớp mỹ phẩm dày cộp lên mặt.
请把药膏均匀地涂抹在伤口周围。
Hãy bôi thuốc mỡ đều lên vùng xung quanh vết thương.
他在纸上随意涂抹了几笔。
Anh ấy vẽ nguệch ngoạc (quệt) vài nét tùy ý lên giấy.
这几个错别字已经被涂抹掉了。
Mấy chữ sai này đã bị gạch xóa đi rồi.
孩子们喜欢在墙上乱涂抹。
Lũ trẻ thích vẽ bậy lên tường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây