Chi tiết từ vựng

涂抹 【túmǒ】

heart
(Phân tích từ 涂抹)
Nghĩa từ: Phết, trét (bơ, pho mai...)
Hán việt: đồ mạt
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

xiǎoxīnyìyì
小心翼翼
túmǒ
涂抹
zhe
fángshàishuāng
防晒霜。
She carefully applies sunscreen.
Cô ấy cẩn thận thoa kem chống nắng.
qǐng
zài
kǎomiànbāo
烤面包
shàng
túmǒ
涂抹
yīcéng
一层
guǒjiàng
果酱。
Please spread a layer of jam on the toast.
Hãy bôi một lớp mứt lên bánh mì nướng.
tāyòng
他用
shuāzi
刷子
túmǒ
涂抹
le
yīcéng
一层
yóuqī
油漆。
He used a brush to apply a layer of paint.
Anh ấy đã sử dụng cọ để quét một lớp sơn.
Bình luận