Chi tiết từ vựng
腐烂 【fǔlàn】


(Phân tích từ 腐烂)
Nghĩa từ: Thối rữa; đã hỏng
Hán việt: hủ lạn
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
这个
苹果
已经
腐烂
了。
This apple has rotted.
Quả táo này đã bị thối rồi.
由于
长时间
的
潮湿,
墙壁
开始
腐烂。
Due to long-term dampness, the wall started to rot.
Do ẩm ướt trong thời gian dài, bức tường bắt đầu bị thối rữa.
腐烂
的
食物
可能
会
影响
其他
食物
的
新鲜度。
Rotten food can affect the freshness of other foods.
Thực phẩm bị thối rữa có thể ảnh hưởng đến độ tươi của thực phẩm khác.
Bình luận