腐烂
fǔlàn
thối rữa, mục nát, phân hủy (chất hữu cơ), hư hỏng (thực phẩm).
Hán việt: hủ lạn
HSK7-9
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:thối rữa, mục nát, phân hủy (chất hữu cơ), hư hỏng (thực phẩm).
Ví dụ (8)
xiàtiānshí róng lànyàofàngjìnbīng xiāng
Mùa hè thức ăn dễ bị thối rữa (ôi thiu), phải bỏ vào tủ lạnh.
zhèduīluò jīngkāi shǐ lànbiànchéngleféiliào
Đống lá rụng này đã bắt đầu phân hủy (mục nát), biến thành phân bón.
kōng zhōng mànzhe làndewèi dào
Trong không khí nồng nặc mùi thối rữa.
píng guǒ guǒ shíchījiùhuì làn
Táo nếu không ăn kịp thời sẽ bị thối.
shāngkǒu guǒchǔ hěn róng huànóng làn
Vết thương nếu không xử lý rất dễ mưng mủ và hoại tử (thối rữa).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây