不够熟
bùgòu shú
Chưa chín, tái
Hán việt: bưu câu thục
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chưa chín, tái
Ví dụ (3)
zhèkuàiniúpáigòushú
Miếng bít tết này chưa đủ chín.
ròugòushúnéngchī
Thịt gà chưa chín kỹ thì không ăn được.
guǒgòushúzàikǎofēn zhōng
Nếu chưa đủ chín thì nướng thêm năm phút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây