Liên hệ
不够熟
bùgòu shú
Chưa chín, tái
Hán việt: bưu câu thục
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Chưa chín, tái
Ví dụ (3)
zhèkuàiniúpáigòushú
Miếng bít tết này chưa đủ chín.
ròugòushúnéngchī
Thịt gà chưa chín kỹ thì không ăn được.
 guǒgòushúzàikǎofēnzhōng
Nếu chưa đủ chín thì nướng thêm năm phút.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI