Chi tiết từ vựng
不够熟 【bùgòu shú】


(Phân tích từ 不够熟)
Nghĩa từ: Chưa chín, tái
Hán việt: bưu câu thục
Lượng từ:
次
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
这
道菜
我
感觉
不够
熟。
I feel this dish is not cooked enough.
Món này tôi cảm thấy chưa đủ chín.
他
对
这个
领域
的
知识
还
不够
熟。
His knowledge of this field is not yet sufficient.
Kiến thức của anh ấy về lĩnh vực này vẫn chưa đủ sâu.
我
对
这个
城市
的
路线
不够
熟,
所以
需要
用
地图。
I'm not familiar enough with the routes in this city, so I need to use a map.
Tôi chưa quen đường đi ở thành phố này, nên cần dùng bản đồ.
Bình luận