Chi tiết từ vựng

过度烹饪 【guòdù pēngrèn】

heart
(Phân tích từ 过度烹饪)
Nghĩa từ: Nấu quá lâu; nấu quá chín
Hán việt: qua đạc
Lượng từ: 个
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zhège
这个
cài
guòdù
过度
pēngrèn
烹饪
le
了,
biàndé
变得
hěn
gān
干。
This dish is overcooked, making it very dry.
Món này bị nấu quá kỹ, trở nên rất khô.
bìmiǎn
避免
guòdù
过度
pēngrèn
烹饪
shūcài
蔬菜
bǎoliú
保留
yíngyǎng
营养。
Avoid overcooking vegetables to retain their nutrients.
Tránh nấu chín quá kỹ rau củ để giữ lại chất dinh dưỡng.
guòdù
过度
pēngrèn
烹饪
yúròu
鱼肉
huì
shīqù
失去
de
nèn
gǎn
感。
Overcooking fish causes it to lose its tenderness.
Nấu cá quá kỹ sẽ làm mất đi vị ngon và độ mềm của cá.
Bình luận