过度烹饪
个
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "过度烹饪" (guòdù pēngrèn) nghĩa là "Nấu quá lâu; nấu quá chín", ghép bởi: 过 (guò): qua + 度 (dù / duó): độ + 烹 (pēng): Nấu + 饪 (rèn): Trong từ: 烹饪 (Nấu ăn).
Thành phần cấu tạo
过度烹饪
Nấu quá lâu; nấu quá chín
辶
寸
广
廿
又
亨
Hình ảnh:

Phân tích từ 过度烹饪
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Nấu quá lâu; nấu quá chín
Ví dụ (3)
过度烹饪会让蔬菜失去口感。
Nấu quá lâu sẽ làm rau mất độ ngon.
这块鱼因为过度烹饪变干了。
Miếng cá này bị khô vì nấu quá lâu.
避免过度烹饪可以保留营养。
Tránh nấu quá lâu có thể giữ lại dinh dưỡng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây