Chi tiết từ vựng
质量差 【zhìliàng chà】


(Phân tích từ 质量差)
Nghĩa từ: Chất lượng kém
Hán việt: chí lương sai
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
这批
货物
的
质量
差到
令人
难以
接受。
The quality of this batch of goods is so poor it's unacceptable.
Chất lượng của lô hàng này kém đến mức khó chấp nhận.
我们
不能
忍受
这种
质量
差
的
产品。
We can't tolerate such poor-quality products.
Chúng tôi không thể chịu đựng sản phẩm kém chất lượng như thế này.
质量
差
的
原因
是
什么?
What is the reason for the poor quality?
Lý do của chất lượng kém là gì?
Bình luận