Chi tiết từ vựng
环形交叉路口 【huánxíng jiāochā lùkǒu】


(Phân tích từ 环形交叉路口)
Nghĩa từ: Vòng xoay
Hán việt: hoàn hình giao xoa lạc khẩu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về thành phố
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
在
下
一个
环形
交叉路口
右转。
Please turn right at the next roundabout.
Hãy rẽ phải tại bùng binh tiếp theo.
环形
交叉路口
可以
减少
交通事故。
Roundabouts can reduce traffic accidents.
Các bùng binh có thể giảm thiểu tai nạn giao thông.
你
知道
到达
市中心
需要
经过
几个
环形
交叉路口
吗?
Do you know how many roundabouts you need to go through to reach the city center?
Bạn có biết cần đi qua bao nhiêu bùng binh để đến trung tâm thành phố không?
Bình luận