Phân tích từ 公寓楼
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chung cư
Ví dụ (3)
我住在这栋公寓楼里。
Tôi sống trong tòa chung cư này.
公寓楼下面有便利店。
Dưới tòa chung cư có cửa hàng tiện lợi.
这栋公寓楼有二十层。
Tòa chung cư này có hai mươi tầng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây