Chi tiết từ vựng

市中心 【shì zhōngxīn】

heart
(Phân tích từ 市中心)
Nghĩa từ: Trung tâm thành phố
Hán việt: thị trung tâm
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
gōngsī
公司
wèiyú
位于
shìzhōngxīn
市中心
My company is located in the city center.
Công ty của tôi nằm ở trung tâm thành phố.
kěyǐ
可以
gàosù
告诉
shìzhōngxīn
市中心
de
lùma
路吗?
Can you tell me the way to the city center?
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đi trung tâm thành phố không?
de
zhōngxué
中学
zài
shìzhōngxīn
市中心
My middle school is in the city center.
Trường trung học của tôi ở trung tâm thành phố.
tāmen
他们
xiǎngyào
想要
zài
shìzhōngxīn
市中心
yígè
一个
xiǎo
tàofáng
套房
They want to rent a small suite in the city center.
Họ muốn thuê một căn hộ nhỏ ở trung tâm thành phố.
de
fángzi
房子
zài
shìzhōngxīn
市中心
My house is in the city center.
Nhà tôi ở trung tâm thành phố.
chéngshì
城市
zhōngxīn
中心
zǒngshì
总是
róngyì
容易
dǔchē
堵车。
The city center always tends to have traffic jams.
Trung tâm thành phố luôn dễ bị tắc đường.
zhù
zài
shìzhōngxīn
市中心
zhēnde
真的
hěn
fāngbiàn
方便。
Living in the city center is really convenient.
Sống ở trung tâm thành phố thực sự rất tiện lợi.
chéngshì
城市
zhōngxīn
中心
yǒu
hěnduō
很多
gòuwùzhōngxīn
购物中心。
There are many shopping centers in the city center.
Có rất nhiều trung tâm mua sắm ở trung tâm thành phố.
lǚguǎn
旅馆
wèiyú
位于
shìzhōngxīn
市中心
The hotel is located in the city center.
Khách sạn nằm ở trung tâm thành phố.
zhōumò
周末
shìzhōngxīn
市中心
hěn
rènào
热闹。
The city center is lively on weekends.
Trung tâm thành phố rất nhộn nhịp vào cuối tuần.
shìzhōngxīn
市中心
de
tōngcháng
通常
rénduō
人多。
The central district is usually crowded.
Khu trung tâm thành phố thường đông người.
zhètiáo
这条
jīngguò
经过
shìzhōngxīn
市中心
This road goes through the city center.
Con đường này đi qua trung tâm thành phố.
néng
bùnéng
不能
shāo
shìzhōngxīn
市中心
Can you drop me off at the city center?
Bạn có thể đưa tôi đến trung tâm thành phố không?
chéngshì
城市
zhōngxīn
中心
tōngcháng
通常
fēicháng
非常
yōngjǐ
拥挤。
The city center is usually very crowded.
Trung tâm thành phố thường rất đông đúc.
shìzhōngxīn
市中心
zǒngshì
总是
rènào
热闹
de
dìfāng
地方。
The city center is always a bustling place.
Trung tâm thành phố luôn là nơi sôi động.
shìzhōngxīn
市中心
de
zhùzhái
住宅
tōngcháng
通常
hěnguì
很贵。
Residences in the city center are usually very expensive.
Chỗ ở ở trung tâm thành phố thường rất đắt.
xiǎoqū
小区
shìzhōngxīn
市中心
hěnjìn
很近。
The residential community is very close to the city center.
Khu dân cư rất gần trung tâm thành phố.
zhèjiā
这家
bīnguǎn
宾馆
kàojìn
靠近
shìzhōngxīn
市中心
This hotel is close to the city center.
Khách sạn này gần trung tâm thành phố.
jǐngchájú
警察局
wèiyú
位于
shìzhōngxīn
市中心
The police station is located in the city center.
Đồn cảnh sát nằm ở trung tâm thành phố.
shìzhōngxīn
市中心
fāshēng
发生
le
yīqǐ
一起
jiāotōngshìgù
交通事故。
A traffic accident occurred in the city center.
Một vụ tai nạn giao thông đã xảy ra ở trung tâm thành phố.
Bình luận