Chi tiết từ vựng

居住区 【jūzhù qū】

heart
(Phân tích từ 居住区)
Nghĩa từ: Khu dân cư
Hán việt: cư trú khu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
jūzhùqū
居住区
fēicháng
非常
ānjìng
安静。
This residential area is very quiet.
Khu dân cư này rất yên tĩnh.
jūzhùqū
居住区
yǒu
hěnduō
很多
biànlìdiàn
便利店。
There are many convenience stores in the residential area.
Có rất nhiều cửa hàng tiện lợi trong khu dân cư.
wǒmen
我们
de
jūzhùqū
居住区
xuéxiào
学校
hěnjìn
很近。
Our residential area is very close to the school.
Khu dân cư của chúng tôi rất gần trường học.
Bình luận