Chi tiết từ vựng

地铁站 【dìtiě zhàn】

heart
(Phân tích từ 地铁站)
Nghĩa từ: Trạm xe điện ngầm
Hán việt: địa thiết trạm
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dìtiězhàn
地铁站
jiù
zài
zhè
fùjìn
附近。
The subway station is nearby.
Trạm tàu điện ngầm ở gần đây.
dìtiězhàn
地铁站
zǒngshì
总是
hěn
yōngjǐ
拥挤。
The subway station is always very crowded.
Nhà ga tàu điện ngầm lúc nào cũng rất đông đúc.
Bình luận