Chi tiết từ vựng
办公楼 【bàngōng lóu】


(Phân tích từ 办公楼)
Nghĩa từ: Tòa nhà văn phòng
Hán việt: biện công lâu
Lượng từ:
座, 栋
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về thành phố
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这栋
办公楼
很
现代。
This office building is very modern.
Tòa nhà văn phòng này rất hiện đại.
我们
的
公司
在
第五层
的
办公楼。
Our company is on the fifth floor of the office building.
Công ty chúng tôi ở tầng năm của tòa nhà văn phòng.
办公楼
每个
月
要
消防演习
一次。
The office building must conduct a fire drill every month.
Tòa nhà văn phòng phải tổ chức diễn tập phòng cháy chữa cháy hàng tháng.
Bình luận