Chi tiết từ vựng

街道标志 【jiēdào biāozhì】

heart
(Phân tích từ 街道标志)
Nghĩa từ: Chỉ dẫn đường
Hán việt: nhai đáo phiêu chí
Lượng từ: 个; 种
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zuò
wèi
yígè
一个
jiàshǐyuán
驾驶员,
rènshi
认识
suǒyǒu
所有
de
jiēdào
街道
biāozhì
标志
shì
fēicháng
非常
zhòngyào
重要
de
的。
As a driver, recognizing all the street signs is very important.
Là một tài xế, việc nhận biết tất cả các biển báo đường phố là rất quan trọng.
zhège
这个
jiēdào
街道
biāozhì
标志
yìwèizhe
意味着
bùnéng
不能
zuǒzhuǎn
左转。
This street sign means you cannot turn left.
Biển báo đường này có nghĩa là bạn không được phép rẽ trái.
fāxiàn
发现
yígè
一个
cóngwèijiànguò
从未见过
de
jiēdào
街道
biāozhì
标志,
xūyào
需要
chá
yīxià
一下
shì
shénme
什么
yìsī
意思。
I found a street sign I've never seen, I need to look up what it means.
Tôi phát hiện một biển báo đường tôi chưa bao giờ thấy, tôi cần tra để biết nó có nghĩa là gì.
Bình luận