Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Biển báo đường phố
Ví dụ (3)
街道标志上写着路名。
Trên biển báo đường phố có ghi tên đường.
外国游客正在看街道标志。
Du khách nước ngoài đang xem biển báo đường phố.
这个街道标志被树挡住了。
Biển báo đường phố này bị cây che mất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây