街道标志
jiēdào biāozhì
Biển báo đường phố
Hán việt: nhai đáo phiêu chí
个;
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biển báo đường phố
Ví dụ (3)
jiē dàobiāo zhìshangxiězhemíng
Trên biển báo đường phố có ghi tên đường.
wàiguóyóuzhèng zàikànjiē dàobiāo zhì
Du khách nước ngoài đang xem biển báo đường phố.
zhè gejiē dàobiāo zhìbèishùdǎngzhùle
Biển báo đường phố này bị cây che mất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây