Chi tiết từ vựng

出租车排队处 【chūzū chē páiduì chù】

heart
(Phân tích từ 出租车排队处)
Nghĩa từ: Bãi đỗ taxi
Hán việt: xuý tô xa bài đội xứ
Lượng từ: 辆
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
zài
chūzūchē
出租车
páiduì
排队
chùděngchē
处等车。
Please wait for the taxi at the taxi queue area.
Xin vui lòng đợi xe tại khu vực xếp hàng taxi.
chūzūchē
出租车
páiduì
排队
chùrén
处人
hěnduō
很多。
There are a lot of people at the taxi queue area.
Có rất nhiều người ở khu vực xếp hàng taxi.
chūzūchē
出租车
páiduì
排队
chù
wèiyú
位于
jīchǎng
机场
de
chūkǒu
出口。
The taxi queue area is located at the airport exit.
Khu vực xếp hàng taxi nằm ở lối ra của sân bay.
Bình luận