狂喜
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 狂喜
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vô cùng hạnh phúc
Ví dụ (3)
听到好消息后,她心里充满狂喜。
Sau khi nghe tin tốt, lòng cô ấy tràn đầy niềm vui sướng tột độ.
中奖的狂喜让他一时说不出话。
Niềm vui sướng tột độ vì trúng thưởng khiến anh ấy nhất thời không nói nên lời.
球迷们陷入狂喜。
Người hâm mộ chìm trong niềm vui sướng tột độ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây