他
听到
这个
消息
非常
兴奋。
He was very excited to hear the news.
Anh ấy rất phấn khích khi nghe tin này.
看到
你
我
就
兴奋。
I get excited every time I see you.
Tôi cảm thấy phấn khích mỗi khi nhìn thấy bạn.
全队
对
比赛结果
都
很
兴奋。
The whole team was excited about the match results.
Cả đội rất phấn khích với kết quả của trận đấu.
表演
的
节目
都
很
精彩。
All the performances were excellent.
Tất cả các tiết mục biểu diễn đều rất hay.
今天
的
足球比赛
很
精彩。
Today's soccer match was very exciting.
Trận bóng đá hôm nay rất hay.
锦标赛
的
决赛
十分
精彩。
The finals of the tournament were very exciting.
Trận chung kết của giải đấu rất hấp dẫn.
虽然
他输
了,
但
他
的
态度
仍然
很
积极。
Although he lost, his attitude is still very positive.
Mặc dù anh ấy đã thua, nhưng thái độ của anh ấy vẫn rất tích cực.
他
对
工作
总是
保持
积极态度。
He always maintains a positive attitude towards work.
Anh ấy luôn giữ thái độ tích cực đối với công việc.
积极
的
人生态度
可以
带来
成功。
A positive life attitude can lead to success.
Thái độ sống tích cực có thể mang lại thành công.
他
因为
工作
的
原因
感到
非常
不安。
He feels very uneasy because of work-related reasons.
Anh ấy cảm thấy rất bất an vì lý do công việc.
新
的
环境
让
我
感到
不安。
The new environment makes me feel uneasy.
Môi trường mới khiến tôi cảm thấy bất an.
听到
那个
消息
后,
她
不安
地
坐立
难安。
After hearing that news, she felt uneasy and couldn't sit still.
Sau khi nghe tin đó, cô ấy cảm thấy bất an và không thể ngồi yên.
听到
那个
消息,
他
狂喜
不已。
Hearing that news, he was ecstatic.
Nghe tin đó, anh ấy vui mừng không thể kiềm chế.
她
的
脸上
露出
了
狂喜
的
表情。
Her face showed an expression of wild joy.
Khuôn mặt cô ấy tỏ ra vẻ vui mừng một cách điên cuồng.
得知
自己
中
了
大奖,
他
简直
狂喜。
Knowing he had won the big prize, he was simply overjoyed.
Biết mình trúng giải thưởng lớn, anh ta hạnh phúc đến phát điên.