kuàilè
Vui vẻ, hạnh phúc
heart
detail
view
view
shēngrìkuàilè
生日快乐
Happy Birthday!
Chúc mừng sinh nhật!
wǒzhù
我祝
shēngrìkuàilè
生日快乐
I wish you a happy birthday.
chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
zhù
xīnniánkuàilè
新年快乐
Wish you a Happy New Year!
Chúc bạn năm mới vui vẻ!
gāoxìng
Vui vẻ, mừng rỡ
heart
detail
view
view
juéde
觉得
hěn
gāoxìng
高兴
I feel very happy.
Tôi cảm thấy rất vui.
měicì
每次
kàndào
看到
dōu
hěn
gāoxìng
高兴
I'm always happy to see you.
Mỗi lần gặp bạn, tôi đều rất vui.
dàjiā
大家
dōu
fēichánggāoxìng
非常高兴
Everyone is very happy.
Mọi người đều rất vui.
xīngfèn
hứng thú, phấn khích
heart
detail
view
view
tīngdào
听到
zhège
这个
xiāoxī
消息
fēicháng
非常
xīngfèn
兴奋
He was very excited to hear the news.
Anh ấy rất phấn khích khi nghe tin này.
kàndào
看到
jiù
xīngfèn
兴奋
I get excited every time I see you.
Tôi cảm thấy phấn khích mỗi khi nhìn thấy bạn.
quánduì
全队
duì
bǐsàijiéguǒ
比赛结果
dōu
hěn
xīngfèn
兴奋
The whole team was excited about the match results.
Cả đội rất phấn khích với kết quả của trận đấu.
jīngcǎi
tuyệt vời, xuất sắc
heart
detail
view
view
biǎoyǎn
表演
de
jiémù
节目
dōu
hěn
jīngcǎi
精彩
All the performances were excellent.
Tất cả các tiết mục biểu diễn đều rất hay.
jīntiān
今天
de
zúqiúbǐsài
足球比赛
hěn
jīngcǎi
精彩
Today's soccer match was very exciting.
Trận bóng đá hôm nay rất hay.
jǐnbiāosài
锦标赛
de
juésài
决赛
shífēn
十分
jīngcǎi
精彩
The finals of the tournament were very exciting.
Trận chung kết của giải đấu rất hấp dẫn.
jījí
tích cực, hăng hái, năng động, nhiệt tình
heart
detail
view
view
suīrán
虽然
tāshū
他输
le
了,
dàn
de
tàidù
态度
réngrán
仍然
hěn
jījí
积极
Although he lost, his attitude is still very positive.
Mặc dù anh ấy đã thua, nhưng thái độ của anh ấy vẫn rất tích cực.
duì
gōngzuò
工作
zǒngshì
总是
bǎochí
保持
jījítàidù
积极态度。
He always maintains a positive attitude towards work.
Anh ấy luôn giữ thái độ tích cực đối với công việc.
jījí
积极
de
rénshēngtàidù
人生态度
kěyǐ
可以
dàilái
带来
chénggōng
成功。
A positive life attitude can lead to success.
Thái độ sống tích cực có thể mang lại thành công.
zìxìn
tự tin
heart
detail
view
view
zìxìn
自信
huídá
回答
Answering confidently
Trả lời tự tin
miànshì
面试
shí
zìxìn
自信
hěn
zhòngyào
重要。
Confidence is important in an interview.
Sự tự tin là điều quan trọng trong buổi phỏng vấn.
zìxìn
自信
kěyǐ
可以
kèfú
克服
kǒngjù
恐惧。
Confidence can overcome fear.
Tự tin có thể giúp vượt qua nỗi sợ.
wěidà
vĩ đại, lớn lao
heart
detail
view
view
shì
yīwèi
一位
wěidà
伟大
de
zuòzhě
作者。
He is a great composer.
Anh ấy là một nhà soạn nhạc vĩ đại.
lìshǐ
历史
shàng
yǒu
hěnduō
很多
wěidà
伟大
de
rénwù
人物。
There are many great figures in history.
Lịch sử có rất nhiều nhân vật vĩ đại.
shì
yígè
一个
wěidà
伟大
de
lǐngdǎozhě
领导者。
He is a great leader.
Ông ấy là một nhà lãnh đạo vĩ đại.
hàoqí
Tò mò
heart
detail
view
view
hàoqíxīn
好奇
Curiosity
Tò mò, sự tò mò
háizi
孩子
men
hàoqí
好奇
zhùshì
注视
zhe
tiānkōng
天空
zhōng
de
fēijī
飞机。
The children curiously gazed at the airplane in the sky.
Bọn trẻ tò mò nhìn chằm chằm vào máy bay trên bầu trời.
bù'ān
Bất an
heart
detail
view
view
yīnwèi
因为
gōngzuò
工作
de
yuányīn
原因
gǎndào
感到
fēicháng
非常
bùān
不安
He feels very uneasy because of work-related reasons.
Anh ấy cảm thấy rất bất an vì lý do công việc.
xīn
de
huánjìng
环境
ràng
gǎndào
感到
bùān
不安
The new environment makes me feel uneasy.
Môi trường mới khiến tôi cảm thấy bất an.
tīngdào
听到
nàge
那个
xiāoxī
消息
hòu
后,
bùān
不安
zuòlì
坐立
nánān
难安。
After hearing that news, she felt uneasy and couldn't sit still.
Sau khi nghe tin đó, cô ấy cảm thấy bất an và không thể ngồi yên.
kuángxǐ
Vô cùng hạnh phúc
heart
detail
view
view
tīngdào
听到
nàge
那个
xiāoxī
消息,
kuángxǐ
狂喜
bùyǐ
不已。
Hearing that news, he was ecstatic.
Nghe tin đó, anh ấy vui mừng không thể kiềm chế.
de
liǎnshàng
脸上
lùchū
露出
le
kuángxǐ
狂喜
de
biǎoqíng
表情。
Her face showed an expression of wild joy.
Khuôn mặt cô ấy tỏ ra vẻ vui mừng một cách điên cuồng.
dézhī
得知
zìjǐ
自己
zhōng
le
dàjiǎng
大奖,
jiǎnzhí
简直
kuángxǐ
狂喜
Knowing he had won the big prize, he was simply overjoyed.
Biết mình trúng giải thưởng lớn, anh ta hạnh phúc đến phát điên.
fēicháng gāoxìng
Rất hạnh phúc
heart
detail
view
view
dàjiā
大家
dōu
fēichánggāoxìng
非常高兴
Everyone is very happy.
Mọi người đều rất vui.
kàndào
看到
háizi
孩子
men
zài
yīqǐ
一起
yǒushuōyǒuxiào
有说有笑,
gǎndào
感到
fēichánggāoxìng
非常高兴
Seeing the children talking and laughing together made me very happy.
Thấy các con nói đùa vui vẻ với nhau, tôi rất hạnh phúc.
jīngyà
Ngạc nhiên
heart
detail
view
view
zhège
这个
xiāoxī
消息
ràng
wǒmen
我们
shífēn
十分
jīngyà
惊讶
This news is very surprising to us.
Tin tức này khiến chúng tôi rất ngạc nhiên.
bùliào
不料,
de
huídá
回答
ràng
dàjiā
大家
dōu
jīngyà
惊讶
le
了。
Unexpectedly, his answer surprised everyone.
Không ngờ, câu trả lời của anh ấy đã khiến mọi người đều ngạc nhiên.
rèqíng
Nhiệt tình
heart
detail
view
view
zhè
piānwénzhāng
篇文章
diǎnrán
点燃
le
dúzhě
读者
de
tǎolùn
讨论
rèqíng
热情
This article sparked readers' enthusiasm for discussion.
Bài viết này đã khơi dậy sự nhiệt tình thảo luận của độc giả.
fēicháng kāixīn
Rất sung sướng
heart
detail
view
view
guòshēngrì
过生日
de
shíhòu
时候
fēicháng
非常
kāixīn
开心。
He is very happy on his birthday.
Anh ấy rất vui khi đến sinh nhật.
fàngsōng
Thư giãn, thoải mái
heart
detail
view
view
chá
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
fàngsōng
放松
Tea can help you relax.
Trà có thể giúp bạn thư giãn.
fàngsōng
放松
yīxià
一下
ba
吧。
Relax a bit, okay?
Thư giãn một chút nhé.
shàngwǔ
上午
xǐhuān
喜欢
tīng
yīnyuè
音乐
fàngsōng
放松
I like to listen to music and relax in the morning.
Buổi sáng tôi thích nghe nhạc để thư giãn.