非常高兴
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Rất hạnh phúc
Ví dụ (3)
她收到礼物后非常高兴。
Sau khi nhận quà, cô ấy rất vui.
我们听到这个消息都非常高兴。
Chúng tôi nghe tin này đều rất vui.
孩子们今天玩得非常高兴。
Hôm nay bọn trẻ chơi rất vui.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây