Chi tiết từ vựng

非常高兴 【fēicháng gāoxìng】

heart
(Phân tích từ 非常高兴)
Nghĩa từ: Rất hạnh phúc
Hán việt: phi thường cao hưng
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

dàjiā
大家
dōu
fēichánggāoxìng
非常高兴
Everyone is very happy.
Mọi người đều rất vui.
kàndào
看到
háizi
孩子
men
zài
yīqǐ
一起
yǒushuōyǒuxiào
有说有笑,
gǎndào
感到
fēichánggāoxìng
非常高兴
Seeing the children talking and laughing together made me very happy.
Thấy các con nói đùa vui vẻ với nhau, tôi rất hạnh phúc.
Bình luận