非常开心
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
cụm từ
Nghĩa:Rất sung sướng
Ví dụ (3)
她考上大学后非常开心。
Sau khi đậu đại học, cô ấy rất vui sướng.
孩子收到玩具时非常开心。
Đứa trẻ rất vui khi nhận được đồ chơi.
我们能再次见面,大家都非常开心。
Chúng tôi có thể gặp lại nhau, mọi người đều rất vui.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây