Chi tiết từ vựng

非常开心 【fēicháng kāixīn】

heart
(Phân tích từ 非常开心)
Nghĩa từ: Rất sung sướng
Hán việt: phi thường khai tâm
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

guòshēngrì
过生日
de
shíhòu
时候
fēicháng
非常
kāixīn
开心。
He is very happy on his birthday.
Anh ấy rất vui khi đến sinh nhật.
Bình luận