Chi tiết từ vựng
极好 【jí hǎo】


(Phân tích từ 极好)
Nghĩa từ: Tuyệt vời
Hán việt: cấp hiếu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
这部
电影
极好,
我
推荐
你
去
看。
This movie is excellent, I recommend you watch it.
Bộ phim này rất tốt, tôi giới thiệu bạn nên xem.
他
的
表现
极好,
获得
了
老师
的
表扬。
His performance was excellent, earning praise from the teacher.
Màn trình diễn của anh ấy rất tốt, đã nhận được lời khen từ giáo viên.
这次
旅行
的
体验
极好,
我
下次
还会
再
来。
The experience of this trip was excellent, I will come again.
Trải nghiệm chuyến đi này rất tốt, tôi sẽ đến lần nữa.
Bình luận