Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK1
jíhǎo
HSK1
Tuyệt vời
Hán Việt:CỰC HẢO••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc • chữ 极+及Cập • chữ 极+女Nữ • chữ 好+子Tử • chữ 好

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

极好
jíhǎo
Tuyệt vời
极
jí • cực
cực kỳ
木
Bộ Mộcmù
Gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
及
Cậpjí
Đến / âm đọc (bên phải)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
Bộ Nữ
子
Bộ Tửzǐ
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
Bộ Tử
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "极好" (jíhǎo) mang nghĩa "Tuyệt vời", kết hợp bởi 极 (jí - cực): "cực kỳ" + 好 (hǎo - hảo): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 极: Cây cột gỗ (木) vươn cao chạm đến (及) tận nóc nhà là điểm cao nhất, biểu thị mức độ cực kỳ, tột cùng (极). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Tuyệt vời
ENTiếng Anh:Terrific
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这cì次yǎnchū演出xiàoguǒ效果jíhǎo极好。
Buổi biểu diễn lần này có hiệu quả tuyệt vời.
The effect of this performance was excellent.
#2
tā他tíchū提出le了yí一gè个jíhǎo极好de的jiànyì建议。
Anh ấy đưa ra một đề xuất rất tuyệt.
He put forward an excellent suggestion.
#3
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的fúwù服务jíhǎo极好。
Dịch vụ của nhà hàng này rất tuyệt.
The service at this restaurant is excellent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây