Hán Việt:CỰC HẢO••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc • chữ 极+及Cập • chữ 极+女Nữ • chữ 好+子Tử • chữ 好
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

极好
Tuyệt vời
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Tuyệt vời
ENTiếng Anh:Terrific
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这次演出效果极好。
Buổi biểu diễn lần này có hiệu quả tuyệt vời.
The effect of this performance was excellent.
#2
他提出了一个极好的建议。
Anh ấy đưa ra một đề xuất rất tuyệt.
He put forward an excellent suggestion.
#3
这家餐厅的服务极好。
Dịch vụ của nhà hàng này rất tuyệt.
The service at this restaurant is excellent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


