惊骇
jīnghài
Rất sốc
Hán việt: kinh hãi
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Rất sốc
Ví dụ (3)
tīngdàoshì xiāo xihòu jiādōuhěnjīnghài
Sau khi nghe tin tai nạn, mọi người đều rất sốc.
duìzhè gejié guǒgǎndàojīnghài
Cô ấy cảm thấy rất sốc trước kết quả này.
xiàn chǎngdeqíng kuànglìngrénjīnghài
Tình hình tại hiện trường khiến người ta kinh hãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây