Chi tiết từ vựng
惊骇 【jīnghài】


(Phân tích từ 惊骇)
Nghĩa từ: Rất sốc
Hán việt: kinh hãi
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
这个
消息
让
人
惊骇不已。
This news is absolutely horrifying.
Tin tức này khiến mọi người vô cùng kinh hãi.
他
的
脸色
因
惊骇
而
变得
苍白。
His face turned pale from fright.
Khuôn mặt anh ấy trở nên tái nhợt vì kinh hãi.
那场
灾难
的
场景
令人惊骇。
The scene of the disaster was horrifying.
Cảnh tượng của thảm họa đó khiến người ta kinh hãi.
Bình luận