Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不快乐
bùkuàilè
Buồn
Hán việt: bất khoái lạc
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "不快乐" (bùkuàilè) mang nghĩa "Buồn", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 快 (kuài - khoái): "nhanh" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 快: Trái tim (忄) đập rộn ràng đầy dứt khoát (夬) thúc giục đôi chân bước đi thật mau lẹ, thể hiện tốc độ nhanh chóng, vui vẻ (快). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐).

Thành phần cấu tạo

不快乐
bùkuàilè
Buồn
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
快
kuài • khoái
nhanh
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán / âm đọc (nằm bên phải)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Buồn
Ví dụ (3)
tā他zuìjìn最近kàn看qǐlái起来hěn很bú不kuàilè快乐。
Gần đây trông anh ấy rất buồn.
He has looked very unhappy recently.
bú不kuàilè快乐de的shíhou时候kěyǐ可以hé和péngyou朋友liáotiān聊天。
Khi buồn có thể trò chuyện với bạn bè.
When you are unhappy, you can chat with friends.
tā她yīnwèi因为zhè这jiàn件shì事yìzhí一直bú不kuàilè快乐。
Vì chuyện này mà cô ấy luôn buồn.
She has been unhappy all along because of this matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây