Chi tiết từ vựng

不快乐 【bù kuàilè】

heart
(Phân tích từ 不快乐)
Nghĩa từ: Buồn
Hán việt: bưu khoái lạc
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

rúguǒ
如果
gōngzuò
工作
ràng
kuàilè
快乐,
kěyǐ
可以
kǎolǜ
考虑
cízhí
辞职。
If the job makes you unhappy, you could consider resigning.
Nếu công việc khiến bạn không hạnh phúc, bạn có thể cân nhắc nghỉ việc.
Bình luận