不快乐
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "不快乐" (bùkuàilè) mang nghĩa "Buồn", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 快 (kuài - khoái): "nhanh" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 快: Trái tim (忄) đập rộn ràng đầy dứt khoát (夬) thúc giục đôi chân bước đi thật mau lẹ, thể hiện tốc độ nhanh chóng, vui vẻ (快). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不快乐
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Buồn
Ví dụ (3)
他最近看起来很不快乐。
Gần đây trông anh ấy rất buồn.
He has looked very unhappy recently.
不快乐的时候可以和朋友聊天。
Khi buồn có thể trò chuyện với bạn bè.
When you are unhappy, you can chat with friends.
她因为这件事一直不快乐。
Vì chuyện này mà cô ấy luôn buồn.
She has been unhappy all along because of this matter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây