暗怒
ànnù
Rất tức giận nhưng giấu kín
Hán việt: ám nộ
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Rất tức giận nhưng giấu kín
Ví dụ (3)
biǎo miànpíng jìngxīnliquèzàiàn
Bề ngoài anh ấy bình tĩnh nhưng trong lòng đang âm thầm tức giận.
tīngdàozhèhuààn
Nghe câu đó, cô ấy tức giận ngầm không thôi.
lǎo bǎnméiyǒuhuǒzhǐshìzàiàn
Ông chủ không nổi giận, chỉ đang giận ngầm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây