Chi tiết từ vựng

很糟 【hěn zāo】

heart
(Phân tích từ 很糟)
Nghĩa từ: Ốm hoặc mệt mỏi
Hán việt: hẫn tao
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

de
jiànkāngzhuàngkuàng
健康状况
zhēnde
真的
hěn
zāogāo
糟糕。
His health condition is really terrible.
Tình hình sức khỏe của anh ấy thật sự rất tồi tệ.
Bình luận