Chi tiết từ vựng
受害 【shòuhài】


(Phân tích từ 受害)
Nghĩa từ: Cảm thấy là nạn nhân
Hán việt: thâu hại
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
他
是
一个
无辜
受害者。
He is an innocent victim.
Anh ấy là một nạn nhân vô tội.
这场
灾难
造成
许多
人
受害。
This disaster caused many people to suffer.
Thảm họa này đã khiến nhiều người bị hại.
受害者
家属
正在
寻求
法律援助。
The victim's family is seeking legal assistance.
Gia đình của nạn nhân đang tìm kiếm sự giúp đỡ pháp lý.
Bình luận