受害
个
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "受害" (shòuhài) nghĩa là "Bị hại, trở thành nạn nhân", ghép bởi: 受 (shòu): nhận + 害 (hài): làm hại.
Thành phần cấu tạo
受害
Bị hại, trở thành nạn nhân
爫
冖
又
宀
丰
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 受害
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bị hại, chịu hại, chịu tổn thất, bị nạn (chịu đựng sự tổn hại về người hoặc của).
Ví dụ (8)
在那次事故中,有很多无辜的人受害。
Trong vụ tai nạn đó, có rất nhiều người vô tội bị hại.
受害最深的是那些贫困地区的孩子。
Chịu thiệt hại nặng nề nhất là những đứa trẻ ở vùng nghèo khó.
为了不再让更多人受害,我们必须揭露他的骗局。
Để không khiến nhiều người bị hại hơn nữa, chúng ta buộc phải vạch trần trò lừa đảo của hắn.
这次洪水导致大片农田受害,农民损失惨重。
Trận lũ lần này dẫn đến diện tích lớn ruộng đồng bị tàn phá (bị hại), nông dân tổn thất nặng nề.
长期吸烟不仅害己,也会让家人跟着受害。
Hút thuốc lâu dài không chỉ hại mình, mà còn khiến người nhà cũng bị hại lây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây