情绪化
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 情绪化
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:Dễ bị xúc động
Ví dụ (3)
他最近有点情绪化。
Gần đây anh ấy hơi dễ xúc động.
情绪化的决定常常不理性。
Quyết định cảm tính thường không lý trí.
她在压力下变得很情绪化。
Dưới áp lực, cô ấy trở nên rất cảm xúc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây