Chi tiết từ vựng

情绪化 【qíngxù huà】

heart
(Phân tích từ 情绪化)
Nghĩa từ: Dễ bị xúc động
Hán việt: tình tự hoa
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

yīnwèi
因为
yīdiǎn
一点
xiǎoshì
小事
jiù
qíngxùhuà
情绪化
zhēnshì
真是
ràng
rén
nányǐ
难以
lǐjiě
理解。
He gets emotional over a small matter, which is really hard to understand.
Anh ấy trở nên quá cảm xúc chỉ vì một chuyện nhỏ, thật khó để hiểu.
zài
jǐnzhāng
紧张
de
huìyì
会议
zhōng
中,
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
bìmiǎn
避免
qíngxùhuà
情绪化
bǎochí
保持
lěngjìng
冷静。
In a tense meeting, we should avoid becoming emotional and keep calm.
Trong cuộc họp căng thẳng, chúng ta nên tránh trở nên quá cảm xúc, giữ bình tĩnh.
qíngxùhuà
情绪化
de
yánxíng
言行
huì
yǐngxiǎng
影响
dào
juécè
决策
de
kèguānxìng
客观性。
Emotional behavior can affect the objectivity of decision-making.
Những hành vi quá cảm xúc sẽ ảnh hưởng đến tính khách quan của quyết định.
Bình luận