Chi tiết từ vựng

抱婴儿 【bào yīng'ér】

heart
(Phân tích từ 抱婴儿)
Nghĩa từ: Bế con, bế em bé
Hán việt: bào anh nhi
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

wēnróu
温柔
bào
zhe
yīngér
婴儿。
She gently holds the baby.
Cô ấy ôm đứa trẻ một cách nhẹ nhàng.
kàn
bào
yīngér
婴儿
de
yàngzi
样子
hěn
yǒu
àixīn
爱心。
The way he holds the baby is very loving.
Anh ấy ôm em bé trông rất đầy tình thương.
měidāng
每当
bào
yīngér
婴儿
shí
时,
yīngér
婴儿
dōu
tíngzhǐ
停止
kūqì
哭泣。
Whenever she holds the baby, the baby stops crying.
Mỗi khi cô ấy ôm em bé, em bé thôi khóc.
Bình luận